▶ Chạy thử bài học Bấm để học thử bài có giọng đọc, phụ đề và 8 câu luyện tập.

Day 2 · Numbers 0, 1, 2, 3, 4, 5
Ngày 2 · Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5

Miễn phí · Ngày chẵn Lớp 1 YCCĐ T1-SPT-01-01 ≈ 15 phút

Nhãn bộ sách (chỉ tên bài): KNTT: Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 · CTST: Các số 1, 2, 3; Các số 4, 5 · CD: Các số 1, 2, 3; Các số 4, 5, 6

Bản xem trước tĩnh cho người duyệt, sinh từ lesson-g01-d002.json bằng build_preview.py; dùng tokens.css/components.css (v0.2) của Thiết kế. Mỗi khung là trạng thái cuối của một đoạn lời. Hình vịt/bóng/sao/táo/khối là chỗ giữ; hình thật do Media vẽ (QĐ-21). Nhân vật là placeholder T-004. Không có âm thanh và hoạt ảnh.

Trình phát · 4 cảnh tiêu biểu (trong tổng số 7)

Cảnh 2 · Một, hai, ba · cảnh s2-one-two-three, đoạn lời n7
One, two, three Một, hai, ba
1onemột
2twohai
3threeba
LIVENhân vật · placeholder
One, two, three. Three ducks!
Một, hai, ba. Ba con vịt!
▶
EN+VI1×
Cảnh 3 · Số cuối cùng cho biết có bao nhiêu · cảnh s3-four-five, đoạn lời n12
Four and five Bốn và năm
4fourbốn
5fivenăm
LIVENhân vật · placeholder
The last number we say tells us how many.
Số cuối cùng em đếm được cho biết có bao nhiêu.
▶
EN+VI1×
Cảnh 4 · Số 0 · cảnh s4-zero, đoạn lời n15
Zero Số 0
2twohai
 
0zerokhông
LIVENhân vật · placeholder
No apples. Zero apples!
Không có quả táo nào: 0 quả táo!
▶
EN+VI1×
Cảnh 5 · Theo thứ tự · cảnh s5-in-order, đoạn lời n20
In order Theo thứ tự
 
0
1
2
3
4
5
LIVENhân vật · placeholder
Each new tower has one more block.
Tháp sau nhiều hơn tháp trước một khối.
▶
EN+VI1×

Bài tập · 2 trong 8 câu

Bài tập ex2 · single-choice · độ khó 1
How many fish are in the tank?Trong bể có bao nhiêu con cá?
 
Bài tập ex8 · multi-choice · độ khó 3
Tap all the cards that show three.Chạm vào tất cả các thẻ chỉ số ba.

Phần luôn công khai (cả khi Ngày bị khoá)

Summary · Tóm tắt

On Day 2, you get to know the numbers 0, 1, 2, 3, 4, and 5. You count small groups of things such as ducks, balls, stars, and apples, and you count each thing only once. When you finish counting, the last number you say tells how many things there are in the group. You use 0 when there is nothing to count. You say the number names in Vietnamese and in English (zero, one, two, three, four, five), recognize the digits, say the numbers in order from 0 to 5, and practice writing them with your finger. The lesson ends with 8 short practice questions.

Ở Ngày 2, em làm quen với các số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Em đếm những nhóm đồ vật nhỏ như vịt, bóng, ngôi sao và táo; mỗi đồ vật chỉ đếm một lần. Khi đếm xong, số cuối cùng em nói cho biết nhóm đó có tất cả bao nhiêu đồ vật. Em biết dùng số 0 khi không có đồ vật nào. Em đọc tên các số bằng tiếng Việt và tiếng Anh (zero, one, two, three, four, five), nhận ra chữ số, đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 5 và tập viết các số bằng ngón tay. Cuối bài có 8 câu luyện tập ngắn.

Key ideas · Ý chính

Words · Từ vựng

zero /ˈzɪr.oʊ/số không (0)The basket has zero apples. · Cái giỏ có 0 quả táo (không có quả nào).
one /wʌn/một (1)There is one moon in the sky. · Trên bầu trời có một mặt trăng.
two /tuː/hai (2)A bicycle has two wheels. · Xe đạp có hai bánh xe.
three /θriː/ba (3)This traffic light has three lights. · Cột đèn giao thông này có ba đèn.
four /fɔːr/bốn (4)A car has four wheels. · Ô tô có bốn bánh xe.
five /faɪv/năm (5)This star has five points. · Ngôi sao này có năm cánh.
count /kaʊnt/đếmLet's count the ducks. · Cùng đếm những con vịt nào.
number /ˈnʌm.bɚ/sốFive is a number. · Năm là một số.
how many bao nhiêuHow many balls are there? · Có bao nhiêu quả bóng?